HAVE ADVISED in Vietnamese translation

[hæv əd'vaizd]
[hæv əd'vaizd]
đã khuyên
has advised
suggested
has recommended
counseled
have told
had urged
advice
would advise
exhorts
had asked
đã tư vấn
has advised
advised
has consulted
has counseled
advice
was consulting
đã khuyến cáo
has recommended
has advised
has warned
warned
is advising
đã cố vấn
has mentored
has advised
counsels
đã khuyến nghị
has recommended
was recommending
have advised
did recommend
recommendations

Examples of using Have advised in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Traditionally, medical professionals have advised against consuming high-fat meals before exercise because the body digests fats more slowly than carbohydrates.
Theo truyền thống, các chuyên gia y tế có nên chống lại tốn nhiều chất béo bữa ăn trước khi thực hiện bởi vì cơ thể tiêu hóa chất béo chậm hơn carbohydrate.
Many people would have advised you,‘Never push back', and still others would have said,‘Push back.'.
Rất nhiều người sẽ khuyên con,‘ đừng bao giờ đánh trả', và cũng có những người khác nói,‘ đánh trả đi'.
El Salvador have advised couples to avoid pregnancy for the time being.
El Salvador khuyên các cặp vợ chồng không mang thai trong thời gian này.
People I have advised to use these methods(whether brown
Những người tôi đã khuyên nên sử dụng các phương pháp này(
We have advised farmers and provided access to local
Chúng tôi tư vấn nông dân và giúp họ tiếp
Doctors have advised their families that they should avoid contact with journalists for at least a month.
Bác sĩ khuyên gia đình họ nên tránh tiếp xúc với báo chí ít nhất một tháng.
To avoid falling victim to such scams, police have advised Hongkongers to refrain from revealing too much personal information on social media.
Qua thiệt hại của các vụ lừa đảo, cảnh sát khuyên người dân Hồng Kông không tiết lộ quá nhiều thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
We have advised farmers and provided access to local
Chúng tôi tư vấn nông dân và giúp họ tiếp
I will do as you have advised me to do and just wish for the best.
Tôi sẽ làm như lời ông nói và chúc ông mọi sự tốt lành.
The doctors have advised His Holiness to rest for the next several weeks,” his office said in a statement on its website on Friday.
Các bác sĩ khuyên Đức Đạt Lai Lạt Ma hãy an nghỉ nhiều tuần tới,” theo lời văn phòng của ngài trong một bản văn trên trang web của ngài hôm Thứ Sáu.
Many credit card issuers have advised merchants not to let purchases go through if the card isn't signed.
Nhiều công ty cấp thẻ tín dụng cố vấn các nhà buôn đừng bán hàng nếu thẻ tín dụng không được ký tên.
Unfortunately my doctors have advised me to continue resting which means I have to withdraw from@evianchamp next week,” Wie shared on Instagram.
Thật không may, bác sĩ khuyên tôi tiếp tục nghỉ ngơi, điều đó có nghĩa là tôi phải rút khỏi giải đấu quan trọng vào tuần tới", Wie chia sẻ trên Instagram.
(from what I have advised you do) with 20 thousand ROL barely buy bread
( những gì tôi khuyên bạn làm) với 20 ngàn ROL khó mua bánh mì
My advisors have advised me, on this important occasion, to speak in Czech.
Dịp quan trọng này, tôi được các cố vấn khuyên nên phát biểu bằng tiếng Séc.
Few embassies in Seoul have advised their citizens to quit, however.
Tuy nhiên, rất ít đại sứ quán ở Seoul khuyến cáo công dân họ rời đi nơi khác.
I'm next on the crooked special prosecutor's hit list because I have advised Donald Trump for the past 39 years.
Tôi là người kế tiếp sẽ bị công tố viên đặc biệt lươn lẹo truy tố vì tôi cố vấn cho ông Trump 39 năm qua.
I suppose if I would given you five francs you would have advised us to jump off the train.”.
Tôi cá là nếu tôi đưa anh năm franc thì anh sẽ bảo chúng tôi hãy nhảy khỏi tàu đi.”.
Unfortunately, he had to have heart surgery and his doctors have advised him not to make the trip.
Thật không may là ông phải trải qua một ca phẫu thuật tim và các bác sĩ khuyên ông không nên đi lại nhiều.
I suppose if I'd given you five francs you would have advised us to jump off the train.”.
Tôi cá là nếu tôi đưa anh năm franc thì anh sẽ bảo chúng tôi hãy nhảy khỏi tàu đi.”.
In the past, they have advised presidents on issues as diverse as biomedical research, cybersecurity, the emergence of infectious disease,
Trước đây, họ đã khuyên các vị tổng thống tiền nhiệm về nhiều vấn đề
Results: 136, Time: 0.0425

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese