IMPASSE in Vietnamese translation

['æmpɑːs]
['æmpɑːs]
bế tắc
deadlock
stalemate
standoff
standstill
impasse
gridlock
dead-end
logjam
stasis
stagnancy
tình trạng bế tắc
impasse
stalemate
standoff
a standstill
deadlock
gridlock
logjam
ngõ cụt
dead end
cul-de-sac
impasse
dead-ends
a dead-end street
impasse

Examples of using Impasse in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Still, Trump administration officials caution that China's promises to date are not enough to break the impasse.
Dù vậy, các quan chức chính quyền Trump lên tiếng cảnh báo rằng các lời hứa của Trung Quốc cho tới nay vẫn chưa đủ để phá vỡ thế bế tắc.
Commodity Futures Trading Commission(CFTC), a federal body that is affected by the Senate impasse.
một cơ quan liên bang bị ảnh hưởng bởi sự bế tắc của Thượng viện.
Around numbers 5-7 is Impasse Turquet, a small cul-de-sac named after Etienne Turquet, an Italian who is said to have founded the
Xung quanh con số 5- 7 là bế tắc Turquet, một cul- de- sac nhỏ có tên sau khi Etienne Turquet,
Regenvanu said one compromise proposed to resolve the impasse was to declare a climate crisis for the Pacific island states, which do not include Australia, rather than for the whole region.
Ông Regenvanu cho biết một thỏa hiệp được đề xuất để giải quyết tình trạng bế tắc là tuyên bố một cuộc khủng hoảng khí hậu cho các quốc đảo Thái Bình Dương, không bao gồm Australia, thay vì toàn bộ khu vực.
They have come to the impasse with technology, even if they have gradually dropped architecture they have not gained anything in the CPI chapter
Họ đã đến bế tắc với công nghệ, ngay cả khi họ đã dần dần giảm
Is it any wonder we are at an impasse, wallowing in hopelessness that only serves the populists seeking to court the worst instincts of the masses?
Có gì lạ ư khi chúng ta lâm vào ngõ cụt, đắm mình trong sự tuyệt vọng vốn chỉ có lợi cho những kẻ dân túy luôn tìm cách tranh thủ những bản năng tồi tệ nhất của đám đông?
The Communist military capability was a deciding factor in resolving the impasse, and when Li sought an additional delay in mid-April 1949, the Chinese Red Army crossed the Yangtze(Chang) River.
Khả năng quân sự của Cộng sản là yếu tố quyết định trong việc giải quyết tình trạng bế tắc, và khi Li tìm kiếm thêm một sự chậm trễ vào giữa tháng 4 năm 1949, Hồng quân Trung Quốc đã vượt qua sông Dương Tử( Chang).
a third meeting soon, in hopes of breaking an impasse between North Korea
với hy vọng phá vỡ bế tắc giữa Triều Tiên
If this impasse had gone on indefinitely, the government would
Nếu tình trạng bế tắc này diễn ra vô thời hạn,
With that, when the meeting was about to conclude- because I thought it was at an impasse- we went outside where about 100 cameras were waiting for us.
Và như thế, khi cuộc họp có vẻ gần kết thúc- vì tôi nghĩ nó đi vào ngõ cụt- chúng tôi đi ra ngoài và có khoảng 100 ống máy ảnh đang chờ chúng tôi.
Russian President Vladimir Putin and Ukrainian President Petro Poroshenko said they were aiming to resolve an impasse on the conflict by the end of November.
Tổng thống Ukraine Petro Poroshenko cho biết họ nhắm tới việc giải quyết bế tắc của cuộc xung đột vào cuối tháng này.
At a time when the U.S.-China trade war is at an impasse, and Trump has started to link the trade war with the Hong Kong protests, the sale of the fighter jets will surely irritate Beijing.
Vào thời điểm cuộc chiến thương mại Mỹ- Trung đang lâm vào tình trạng bế tắc và ông Trump đã bắt đầu liên kết cuộc chiến thương mại này với các cuộc biểu tình ở Hong Kong, thỏa thuận trên chắc chắn sẽ gây khó chịu cho Bắc Kinh.
fields on“Making SDGs Work for Climate Change Hotspots”, these vulnerable regions require extra monitoring in order to avoid development impasse.
các khu vực dễ bị tổn thương này yêu cầu giám sát thêm để tránh bế tắc phát triển.
Twelve rounds of talks have failed to end the impasse, and a Chinese delegation is expected in Washington next month to continue the negotiations.
Mười hai vòng đàm phán đã không thể kết thúc tình trạng bế tắc, và một phái đoàn Trung Quốc dự kiến sẽ đến Washington vào tháng tới để tiếp tục các cuộc đàm phán.
Two sources involved in the talks said that if the impasse drags on, House Democrats may move a package that would fund the Department of Homeland Security through September along with some other departments.
Hai nguồn tin liên quan đến các cuộc đàm phán nói rằng nếu tình trạng bế tắc kéo dài, Đảng Dân chủ Hạ viện có thể chuyển một gói tài trợ cho Bộ An ninh Nội địa cho đến tháng 9 cùng với một số bộ phận khác.
Chuck Schumer said he and his Republican counterpart remain at an impasse after holding a“cordial” meeting on December 19 to discuss trial rules.
Chuck Schumer nói ông và đối tác thuộc đảng Cộng hòa vẫn ở trong tình trạng bế tắc sau khi tổ chức một cuộc họp" thân mật" vào thứ Năm, 19/ 12, để thảo luận về các quy tắc xét xử.
On July 7, Vladimir Putin warned that the impasse between supporters and opponents of the ousted Egyptian president, Mohamed Mursi, might spark a
( GDVN)- Tổng thống Nga Vladimir Putin ngày 7/ 7 cảnh báo rằng tình trạng bế tắc giữa những người ủng hộ
The inability to resolve the impasse led to the creation of BCH with 8MB blocks and the other sect remained with the original bitcoin having 1MB blocks.
Việc không thể giải quyết tình trạng bế tắc đã dẫn đến việc tạo ra BCH với các khối 8MB và giáo phái khác vẫn tồn tại với bitcoin ban đầu có các khối 1MB.
Legal experts say President Donald Trump may be violating a 149-year-old statute by keeping agencies running despite the budget impasse that has cut off funding for roughly a quarter of the federal government.
Các chuyên gia pháp lý cho rằng Tổng thống Donald Trump có thể vi phạm đạo luật 149 tuổi này bằng cách giữ cho các cơ quan hoạt động bất chấp tình trạng bế tắc ngân sách đã cắt đứt nguồn tài trợ cho khoảng một phần tư của chính phủ liên bang.
Upon his arrival in South Korean on Wednesday, Biegun said Washington was reviewing easing travel restrictions on North Korea to facilitate humanitarian shipments to help resolve the impasse in nuclear negotiations.
Khi đến Hàn Quốc hôm thứ Tư( 19/ 12), ông Biegun cho biết Washington đang xem xét nới lỏng các hạn chế đi lại đối với Triều Tiên để tạo điều kiện cho các chuyến hàng nhân đạo giúp giải quyết tình trạng bế tắc trong đàm phán hạt nhân.
Results: 229, Time: 0.096

Top dictionary queries

English - Vietnamese