SUBSISTENCE in Vietnamese translation

[səb'sistəns]
[səb'sistəns]
tự cung tự cấp
self-sufficient
self-sufficiency
subsistence
self-sustaining
provide for ourselves
sinh hoạt
living
subsistence
living expenses
in student activities
ECS
life activities
living activities
sinh kế
livelihood
subsistence
sinh sống
live
inhabit
reside
habitable
habitation
of living
subsistence
tồn tại
exist
survive
existence
persist
survival
endure
existential
sinh tồn
survival
survive
existential
living
subsistence
for self-preservation
subsistence
những tư liệu sinh hoạt
tự cung
self-sufficient
subsistence
đang sống
live
alive
inhabit
reside
are alive
are now living

Examples of using Subsistence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This marks the beginning of the neolithic period for Finland, although subsistence was still based on hunting and fishing.
Điều này đánh dấu sự khởi đầu của thời kỳ đồ đá mới cho Phần Lan, mặc dù sinh hoạt phí vẫn dựa trên săn bắn và đánh bắt cá.
oriented towards self sufficiency, producing food for their subsistence.
sản xuất thức ăn cho sinh hoạt phí của họ.
A poor country of mainly subsistence farmers, Burkina Faso has in the past few years become the focus of a campaign by local insurgents and regional militant groups.
Là một đất nước nghèo chủ yếu là nông dân tự cung tự cấp, Burkina Faso trong những năm gần đây đã trở thành tâm điểm chiến dịch nổi loạn của phiến quân địa phương và các nhóm thánh chiến khu vực.
Thus, when living at subsistence level where a reduction of resources may have meant death it may have been rational to place a greater value on losses than on gains.
Vì vậy, khi sống ở mức sinh hoạt nơi mà một sút giảm tài nguyên có thể có nghĩa là cái chết nó có thể là hợp lý để đặt một giá trị lớn hơn lên các thiệt hại hơn lên các thu được.
A poor country of mainly subsistence farmers, Burkina Faso has in recent years become the focus of a campaign by local insurgents and regional jihadi groups.
Là một đất nước nghèo chủ yếu là nông dân tự cung tự cấp, Burkina Faso trong những năm gần đây đã trở thành tâm điểm chiến dịch nổi loạn của phiến quân địa phương và các nhóm thánh chiến khu vực.
In others the history of warfare, political organization or the subsistence strategies of different groups may play a bigger role in shaping group boundaries and language diversity patterns.
Ở một số nơi khác thì lịch sử chiến tranh, tổ chức chính trị hoặc các chiến lược sinh kế của các nhóm người khác nhau có thể đóng một vai trò lớn hơn trong việc định hình ranh giới các nhóm và các kiểu mẫu đa dạng ngôn ngữ.
Contribution to subsistence costs will not be given to Partner country scholarship holders for periods exceeding 3 months spent in any Partner country.
Tài trợ cho chi phí sinh hoạt sẽ không được trao cho người đã nhận học bổng của Quỹ Đối tác trong thời gian vượt quá 3 tháng ở bất kỳ quốc gia đối tác nào.
As reported in several studies on structural transformation, reliance on subsistence production and weak productivity growth in the agriculture sector prevents the workforce from moving out of this sector into manufacturing and services.
Theo báo cáo về nghiên cứu chuyển đổi cơ cấu thì sự phụ thuộc vào sản xuất tự cung tự cấp và sự yếu kém trong gia tăng năng suất ở lĩnh vực nông nghiệp sẽ ngăn cản lực lượng lao động chuyển sang các ngành sản xuất và dịch vụ khác.
The administration had the dual function of maintaining basic subsistence during the period of reoccupation, and also of imposing the state structure upon which post-war imperial power would rest.[1].
Chính quyền có chức năng kép là duy trì sinh hoạt cơ bản trong thời kỳ tái chiếm, và cũng áp đặt cơ cấu nhà nước mà quyền lực đế quốc sau chiến tranh sẽ bình yên.[ 1].
It has long remained isolated with locals relying on subsistence farming of corn and beans and the gathering of chicle from nearby trees
Nó từ lâu vẫn bị cô lập với người dân địa phương dựa vào nông nghiệp tự cung tự cấp của ngô và đậu
The power of population is so superior to the power of the earth to produce subsistence for man that premature death must in some shape
Sức mạnh của dân số vượt xa sức mạnh tạo ra sinh kế cho con người trên trái đất,
Moreover, low coffee prices have hampered the income of subsistence farmers in the subregion, some of whom have chosen to migrate
Hơn nữa, giá cà phê thấp đã cản trở thu nhập của nông dân sinh sống trong tiểu vùng,
The lack of basic means of subsistence, marginalization stemming from a reduced capacity to work owing to ill-heath, the various forms of social slavery, notwithstanding the progress
Thiếu những phương tiện cơ bản của tồn tại, bị gạt ra bên lề vì khả năng làm việc hạn chế,
Subsistence farming; who farms a small area with limited resource inputs, and produces only enough food to meet
Nông nghiệp tự cung tự cấp, những người nuôi một khu vực nhỏ với nguồn đầu vào hạn chế
Contribution to subsistence costs will not be given to scholarship holders from a Partner Country for periods exceeding three months of the EMJMD spent in any Partner Country.
Tài trợ cho chi phí sinh hoạt sẽ không được trao cho người đã nhận học bổng của Quỹ Đối tác trong thời gian vượt quá 3 tháng ở bất kỳ quốc gia đối tác nào.
Lemurs are hunted for food by the local Malagasy, either for local subsistence or to supply a luxury meat market in the larger cities.
Vượn cáo được Malagasy địa phương săn lùng để lấy thức ăn, hoặc để sinh sống tại địa phương hoặc để cung cấp cho một thị trường thịt xa xỉ ở các thành phố lớn.
historical past of warfare, political group or the subsistence strategies of different teams might play a much bigger role in shaping group boundaries and language range patterns.
các chiến lược sinh kế của các nhóm người khác nhau có thể đóng một vai trò lớn hơn trong việc định hình ranh giới các nhóm và các kiểu mẫu đa dạng ngôn ngữ.
The term is used to differentiate marketed crops from subsistence crops, which are those fed to the producer's own livestock or grown as food for the producer's family.
Thuật ngữ này được sử dụng để phân biệt các loại cây trồng được bán trên thị trường từ cây trồng sinh tồn, là những loại được cung cấp cho gia súc của nhà sản xuất hoặc được trồng làm thức ăn cho gia đình của nhà sản xuất.
Contribution to subsistence costs will not be given to the scholarship holders for the JMD(study/research/placement/ thesis preparation) periods spent in their country of residence.
Tài trợ cho chi phí sinh hoạt sẽ không được trao cho người đã có học bổng trong các kỳ học EMJMD( học tập/ nghiên cứu/ vị trí làm việc/ chuẩn bị luận án) ở nước cư trú của họ.
Lack of basic means of subsistence, marginalisation due to a reduced capacity for work, various forms of social enslavement, despite all our human progress.
Thiếu những phương tiện cơ bản của tồn tại, bị gạt ra bên lề vì khả năng làm việc hạn chế, nhiều hình thức nô lệ xã hội, mặc dù tất cả tiến bộ của con người….
Results: 211, Time: 0.0566

Top dictionary queries

English - Vietnamese