DISTANCING in Vietnamese translation

['distənsiŋ]
['distənsiŋ]
xa cách
distant
far away
distance
apart
away
aloof
separation
how far
separated
estranged
khoảng cách
distance
gap
spacing
interval
proximity

Examples of using Distancing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can avoid getting drawn in only by setting limits and distancing yourself when necessary.
Bạn có thể tránh bị lôi kéo chỉ bằng cách thiết lập các giới hạn và cách xa bản thân khi cần thiết.
However, most architects have rejected the label of being“Deconstructivists”, distancing themselves from any sort of movement.
Tuy nhiên, hầu hết các kiến trúc sư đã từ chối cái nhãn" Deconstructivists", cách xa bản thân khỏi bất kỳ loại trào lưu nào.
You can avoid this by setting limits and distancing yourself when necessary.
Bạn có thể tránh bị lôi kéo chỉ bằng cách thiết lập các giới hạn và cách xa bản thân khi cần thiết.
Avoid being drawn in by setting limits and distancing yourself when necessary.
Bạn có thể tránh bị lôi kéo chỉ bằng cách thiết lập các giới hạn và cách xa bản thân khi cần thiết.
In Apple's continual efforts of distancing itself from the“i” prefix with new products, Apple has renamed the iBooks app to simply Books.
Trong nỗ lực liên tục của Apple để tách mình ra khỏi tiền tố" i" với các sản phẩm mới, Apple đã đổi tên cho ứng dụng iBooks chỉ đơn giản là Sách.
Distancing himself from the progressive currents that have applauded him until now.
Tách biệt mình xa khỏi các trào lưu tiến bộ từng ca tụng ngài cho đến nay.
He had once again ended up distancing himself from the valiant deeds he needed to inherit his family.
Cậu ta đã lại tách bản thân ra xa những hành động dũng cảm cần thiết để thừa kế gia đình mình một lần nữa.
Prominent American universities are also distancing themselves from the company's funding and equipment.
Các trường đại học nổi tiếng của Mỹ cũng đang tách mình khỏi nguồn tài trợ và thiết bị của công ty.
Distancing yourself from the story in this way will help you see it more clearly when you pick it back up.
Tách bạn khỏi câu truyện như vậy sẽ giúp bạn thấy được nó rõ hơn khi bạn cầm nó lên lại.
Neither distancing himself nor getting any funny ideas- just continuing as normal.".
Anh ấy thì không như thế, không tránh xa, cũng không cười nhạo- cứ tiếp tục như bình thường vậy.”.
Com is distancing itself from bitcoin(BCT) and has even stopped developing services around it- to mostly focus on bitcoin cash(BCH).
Com đang dần tự tách mình ra khỏi Bitcoin( BCT) và thậm chí ngừng phát triển các dịch vụ liên quan đến nó- để chủ yếu tập trung vào Bitcoin cash( BCH).
Try a strategy known as thought distancing: Imagine the stressful situation as a movie scene.
Hãy thử một chiến lược được gọi là khoảng cách suy nghĩ: Hãy tưởng tượng tình hình căng thẳng như một cảnh phim.
Another important practice in training our minds involves distancing ourselves from strong emotions before they arise in us.
Một thực hành quan trọng khác trong việc rèn luyện tinh thần là tự tách mình ra khỏi những cảm xúc mạnh mẽ trước khi chúng sinh khởi.
Suddenly, a group of military officers in blue berets arrived, distancing Morse from the area.
Bất ngờ một nhóm quân nhân đội mũ beret xanh đi tới, tách Morse khỏi hiện trường.
According to the DC, this can only be prevented by explicitly distancing oneself from this content.
Theo LG, điều này chỉ có thể được ngăn chặn bởi một cách rõ ràng về chính mình từ những nội dung này.
I think of mothers and fathers so apprehensive when they see their children distancing themselves, wandering off in dangerous ways.
Cha nghĩ về những người cha người mẹ trong tình trạng lo âu khắc khoải khi họ nhìn thấy những đứa con của mình đang xa rời dần, đi vào những con đường nguy hiểm.
To accuse others and not look at oneself indicates that I am distancing myself from God.
Việc tố cáo kẻ khác và không nhìn vào bản thân mình chứng tỏ là tôi đang tách bản thân mình khỏi Thiên Chúa.
But in a new relationship, it's learning to hold back the excitement that ends up distancing new lovers.
Nhưng trong một mối quan hệ mới, nó học cách giữ lại sự phấn khích mà kết thúc bằng cách chia sẻ những người yêu thích mới.
According to the LG, this can only be prevented by explicitly distancing oneself from these contents.
Theo LG, điều này chỉ có thể được ngăn chặn bởi một cách rõ ràng về chính mình từ những nội dung này.
CreditEase, the parent company of Yirendai Ltd., China's first listed P2P business, has begun distancing itself from the industry.
CreditEase- công ty mẹ của Yirendai Ltd., công ty P2P niêm yết đầu tiên của Trung Quốc- đã bắt đầu tách mình ra khỏi ngành cho vay P2P.
Results: 101, Time: 0.0504

Top dictionary queries

English - Vietnamese