ONLY NOW in Vietnamese translation

['əʊnli naʊ]
['əʊnli naʊ]
chỉ bây giờ
only now
just now
bây giờ mới
just now
only now
now new
now fresh
chỉ có lúc này
chỉ hiện tại
only now
current address
just now
nhưng giờ
but now
but it
but i
but today
but the hour
but nowadays
hiện nay chỉ
now only
currently only
now just
at present only
today only
currently just
presently only
nowadays only
now solely
now point
nay mới chỉ
now only

Examples of using Only now in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only now mine's my guardian.
Có điều giờ chỉ là người giám hộ thôi.
Only now you have noticed?
Giờ mới nhận ra?
Only now it feels alive.
Giờ mới thấy được sống.
She's anxious, only now realizing they have been left behind.
Nó rất bồn chồn, giờ mới nhận ra hai mẹ con đã bị bỏ lại.
There is no tomorrow, only now.
Không ngày mai, chỉ có bây giờ.
You are only now.
Lúc này bạn chỉ còn.
RadioShack died years ago; we're only now holding the funeral.
RadioShack đã chết cách đây nhiều năm; chúng tôi hiện chỉ tổ chức tang lễ.
I'm sorry for telling you this only now.
Ta xin lỗi vì giờ mới nói ra.
I have always been one, only now it's official.
Tôi đã luôn là thế, giờ mới chính thức thôi.
The question is,"Why only now?
Câu hỏi là:" Sao chỉ lúc này mới vậy?
We have been here for a long time. Only now do we know this place.
Bọn ta ở đây rất lâu rồi, giờ mới biết đến nơi này.
However, it remains as it was originally created, only now there is a piece of Louisiana on the east side of the Mississippi River.
Tuy nhiên, nó vẫn như ban đầu được tạo ra, chỉ bây giờ có một mảnh Louisiana ở phía đông của sông Mississippi.
Likewise, many Australians are only now becoming aware of the plight of detainees in Australia's offshore detention camps, after more than five years.
Tương tự như vậy, nhiều người Úc bây giờ mới biết về hoàn cảnh của những người bị giam giữ trong các trại giam ngoài khơi của Úc, sau hơn năm năm.
not only now but also in the months ahead.
không chỉ bây giờ mà còn trong những tháng tới.
Only now, investment isn't going to be about the relentless and mindless pursuit of consumption growth.
Chỉ có lúc này, đầu tư sẽ không phải là một cách không ngừng và thiếu suy nghĩ cứ tìm kiếm sự tăng tiêu thụ.
But those predictions will be difficult to verify, and decisive experimental tests are only now in the planning stages.
Nhưng những dự đoán này quá khó để chứng minh và kiểm tra thực nghiệm bây giờ mới đang ở giai đoạn lập kế hoạch.
not only now but in the foreseeable future.
không chỉ bây giờ nhưng trong tương lai gần.
The new regulations were announced two weeks ago, but the ban has only now come into force.
Quy định mới đưa ra hai tuần trước đây, nhưng lệnh cấm bây giờ mới có hiệu lực bắt buộc thi hành.
There's one going on right now; 2 and not only now- throughout history.
Có một điều cứ tiếp diễn cho tới bây giờ; không chỉ hiện tại- suốt trong lịch sử.
It is only now in the 21st century that the debate on rainbow families has begun quite openly.”.
Bây giờ, chỉ trong thế kỷ 21, cuộc tranh luận về các gia đình cầu vồng mới bắt đầu khá cởi mở".
Results: 275, Time: 0.0532

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese