MUST in Vietnamese translation

[mʌst]
[mʌst]
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
cần
need
should
require
must
want
necessary
just
take
chắc
sure
must
probably
i guess
maybe
surely
firmly
certain
think
definitely
hẳn
must
really
would
exactly
probably
necessarily
quite
should
completely
surely
được
be
get
can
okay

Examples of using Must in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The horse that he rode here on must have been a fine horse.
Con ngựa hắn cưỡi đến nhất định là con ngựa hay.
People in Iraq and throughout the Arab world must understand that.
Cả thế giới và những người láng giềng Ả Rập cũng hiểu điều đó.
He said that Syria's policies with Russia must change by 180 degrees.
Chính sách của ông Trump với Nga và Syria cũng thay đổi tới 180 độ.
The emperor will also think that there must be some reasons behind it.
Hoàng thượng cũng sẽ nghĩ, đằng sau nhất định có nguyên nhân.
It's okay. There must be a way to cure you!
Không sao! Nhất định có cách!
TO work in my Da Lisi one must not be afaid of water.
Người trong Đại Lý Tự… nhất định không được sợ nước.
Okay. The demons must have caught the scent of the Mother Box. Parademons.
Được thôi… Bọn Parademon. Mấy con quỷ ắt hẳn bắt được mùi của Hộp Mẹ.
Then Aroma Woman must be Mrs. Flint If Gazer Warrior is Flint.
Nếu chiến binh thiên nhãn là Phong thì Hương Nữ ắt hẳn là Phong tẩu tẩu.
To work in my Da Lisi… one must not be afraid of water.
Người trong Đại Lý Tự… nhất định không được sợ nước.
There must be a balance between the two- electrons must not accumulate in Photosystem II or there will be problems.
Phải có sự cân bằng giữa hai- electron không được tích lũy trong Photosystem II
It must have no more than 250 mg of sodium,
Nó không được có nhiều hơn 250 mg natri,
You must not use the API in a way that interferes with the use and enjoyment of the Website's search services.
Bạn không được sử dụng API theo cách can thiệp vào việc sử dụng và thưởng thức các dịch vụ tìm kiếm trên Website.
You must have a minimum of 20 grams of carbohydrates from the food list, but you must not exceed 35 grams.
Bạn phải có tối thiểu 20 gram carbohydrates từ danh sách thực phẩm, nhưng bạn không được vượt quá 35 gram.
While it is easy to celebrate the success of this operation continue to poison our neighborhoods. we must not forget that violent cartels.
Trong khi thật dễ dàng để ăn mừng thành công của hoạt động này tiếp tục đầu độc các khu phố của chúng ta. chúng ta không được quên rằng các băng đảng bạo lực.
any part of these terms and conditions, you must not use this website.
bạn không được sử dụng trang web này.
Employers must provide their workers with a workplace that does not have serious hazards and must follow all OSHA safety
Người chủ PHẢI cung cấp cho người lao động một nơi làm việc không có rủi nghiêm trọng
All I know is that I must soon die, but what I know least about is this very death which I cannot evade.
Tôi BIẾT chắc chắn trước sau gì tôi cũng PHẢI chết, NHƯNG điều tôi ít biết nhất lại là cái chết mà tôi VÔ phương né tránh.
If you want to avoid these ingredients, you must read ingredients lists, even on foods that are labeled as"health foods.".
Nếu bạn muốn tránh các thành phần này, thì bạn“ PHẢI” đọc danh sách các thành phần, thậm chí đối với các thực phẩm được ghi nhãn như“ thực phẩm tốt cho sức khỏe”.
Any pet dogs travelling from High Risk Rabies Countries to USA must have their valid rabies vaccine certificates to enter the United States.
Trường hợp thú cưng đến từ các quốc gia có nguy cơ cao PHẢI có giấy chứng nhận vắc- xin bệnh dại hợp lệ để vào Mỹ.
Remember that any outside aid, including scholarships, is considered in your aid package and must be reported to the Office of Financial Aid.
Xin lưu ý rằng tất cả học bổng nhận được PHẢI được báo cáo cho Văn phòng Hỗ trợ Tài chính và sẽ được bao gồm trong gói hỗ trợ tài chính của bạn.
Results: 288173, Time: 0.0418

Top dictionary queries

English - Vietnamese